伴随伴隨 nghĩa là gì
bàn suíHán Việt: BẠN TUỲ
đi cùng
Nghĩa
bàn suíHSK 7Hán Việt: BẠN TUỲ
- đi cùng
- theo
- phát sinh cùng
- xảy ra đồng thời
Tiếng Anh: to accompany; to follow; to occur together with; concomitant
bàn suíHán Việt: BẠN TUỲ
đi cùng
Tiếng Anh: to accompany; to follow; to occur together with; concomitant