伸手 nghĩa là gì
shēn shǒu
đưa tay ra
Nghĩa
shēn shǒuHSK 7
- đưa tay ra
- chìa tay ra
- (ví von) xin xỏ
- xen vào
- can thiệp
Tiếng Anh: to reach out with one's hand; to hold out a hand; (fig.) to beg; to get involved; to meddle
shēn shǒu
đưa tay ra
Tiếng Anh: to reach out with one's hand; to hold out a hand; (fig.) to beg; to get involved; to meddle