保修 nghĩa là gì
bǎo xiūHán Việt: BẢO TU
bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt
Nghĩa
bǎo xiūHSK 7Hán Việt: BẢO TU
- bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt
- bảo hành; bảo đảm
Tiếng Anh: to promise to keep sth in good repair; guarantee; warranty
bǎo xiūHán Việt: BẢO TU
bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt
Tiếng Anh: to promise to keep sth in good repair; guarantee; warranty