Từ điển › 信使信使 nghĩa là gìxìn shǐHán Việt: TÍN SỨngười đưa tinNghĩa xìn shǐHán Việt: TÍN SỨngười đưa tinchuyển phátTiếng Anh: messenger; courierChữ thành phần信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 信使信使核糖核酸xìn shǐ hé táng hé suān RNA thông tin, mRNA