修理 nghĩa là gì
xiū lǐHán Việt: TU LÍ
sửa chữa
Nghĩa
xiū lǐHSK 4Hán Việt: TU LÍ
- sửa chữa
- sửa
- sửa tỉa
- cắt tỉa
- (khẩu ngữ) xử lý ai đó
- trừng trị ai đó
Tiếng Anh: to repair; to fix; to prune; to trim; (coll.) to sort sb out; to fix sb
xiū lǐHán Việt: TU LÍ
sửa chữa
Tiếng Anh: to repair; to fix; to prune; to trim; (coll.) to sort sb out; to fix sb