倡导倡導 nghĩa là gì
chàng dǎoHán Việt: XƯỚNG ĐẠO
tán thành
Nghĩa
chàng dǎoHSK 5Hán Việt: XƯỚNG ĐẠO
- tán thành
- khởi xướng
- đề xuất
- là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)
Tiếng Anh: to advocate; to initiate; to propose; to be a proponent of (an idea or school of thought)