假借 nghĩa là gì
jiǎ jiè
lợi dụng
Nghĩa
jiǎ jiè
- lợi dụng
- lấy cớ
- giả mạo
- dưới danh nghĩa
- nguỵ trang là
- khoan dung
- tha thứ
- chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán)
- chữ có nghĩa do liên tưởng ngữ âm
- còn gọi là giả tá
Tiếng Anh: to make use of; to use sth as pretext; under false pretenses; under the guise of; masquerading as; lenient