Từ điển › 偷工偷工 nghĩa là gìtōu gōnglàm qua loa để trốn việcNghĩa tōu gōnglàm qua loa để trốn việctránh né công việcTiếng Anh: to skimp on the job; to avoid workChữ thành phần偷tōuto steal; burglar, thief11 nét · Xem thứ tự nét →工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 偷工偷工减料tōu gōng jiǎn liào làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả