Từ điển › 入土入土 nghĩa là gìrù tǔHán Việt: NHẬP THỔchôn cấtNghĩa rù tǔHán Việt: NHẬP THỔchôn cấtđược chôncát tángTiếng Anh: to bury; buried; interredChữ thành phần入rù · Hán Việt: nhậpto enter, to come in; to join2 nét · Xem thứ tự nét →土tǔ · Hán Việt: thổsoil, earth; items made of earth3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 入土入土为安rù tǔ wéi ān chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)