八仙 nghĩa là gì
Bā xiānHán Việt: BÁT TIÊN
Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)
Nghĩa
Bā xiānHán Việt: BÁT TIÊN
- Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)
Tiếng Anh: the Eight Immortals (Daoist mythology)
Chữ thành phần
Từ ghép với 八仙
- 八仙桌bā xiān zhuō bàn vuông kiểu cũ ngồi tám người
- 八仙湖Bā xiān Hú xem 草海[Cao3 hai3]
- 八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]
- 八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy đủ năng lực độc đáo của mình