Từ điển › 六朝六朝 nghĩa là gìLiù CháoHán Việt: LỤC TRIỀULục Triều (220-589)Nghĩa Liù CháoHán Việt: LỤC TRIỀULục Triều (220-589)Tiếng Anh: Six Dynasties (220-589)Chữ thành phần六liù · Hán Việt: lụcsix4 nét · Xem thứ tự nét →朝cháo · Hán Việt: triềuto face; direct, facing; dynasty; morning12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 六朝六朝时代Liù Cháo Shí dài thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường六朝四大家Liù Cháo Sì Dà jiā Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao 張僧繇|张僧繇[Zhang1 Seng1 you2]