内心內心 nghĩa là gì
nèi xīnHán Việt: NỘI TÂM
trái tim; tận sâu trong lòng
Nghĩa
nèi xīnHSK 3Hán Việt: NỘI TÂMPhổ biến #1974
- trái tim; tận sâu trong lòng
- (toán) tâm nội tiếp
Tiếng Anh: heart; innermost being; (math.) incenter
nèi xīnHán Việt: NỘI TÂM
trái tim; tận sâu trong lòng
Tiếng Anh: heart; innermost being; (math.) incenter