冗长冗長 nghĩa là gì
rǒng chángHán Việt: NHŨNG TRƯỜNG
dài dòng và tẻ nhạt
Nghĩa
rǒng chángHSK 7Hán Việt: NHŨNG TRƯỜNG
- dài dòng và tẻ nhạt
- dư thừa
- thừa thãi
- thừa
- dài dòng (trong viết)
Tiếng Anh: long and tedious; redundant; superfluous; supernumerary; verbose (of writing)