冤家 nghĩa là gì
yuān jiaHán Việt: OAN GIA
kẻ thù
Nghĩa
yuān jiaHán Việt: OAN GIA
- kẻ thù
- địch thủ
- (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
Tiếng Anh: enemy; foe; (in opera) sweetheart or destined love
yuān jiaHán Việt: OAN GIA
kẻ thù
Tiếng Anh: enemy; foe; (in opera) sweetheart or destined love