冷笑 nghĩa là gì
lěng xiào
cười nhếch mép
Nghĩa
lěng xiàoHSK 7
- cười nhếch mép
- cười lạnh lùng
- cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.)
- nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận
Tiếng Anh: to sneer; to laugh grimly; grin of dissatisfaction (bitterness, helplessness, indignation etc); bitter, grim, sarcastic or angry smile