出场出場 nghĩa là gì
chū chǎngHán Việt: XUẤT TRƯỜNG
(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn
Nghĩa
chū chǎngHSK 6Hán Việt: XUẤT TRƯỜNGPhổ biến #4428
- (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn
- (vận động viên) vào sân thi đấu
- (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới)
- (thí sinh, v.v.) rời khỏi địa điểm
Tiếng Anh: (of a performer) to come onto the stage to perform; (of an athlete) to enter the arena to compete; (fig.) to enter the scene (e.g. a new product); (of an examinee etc) to leave the venue