Từ điển › 列车列车列車 nghĩa là gìliè chēHán Việt: LIỆT XAtàu hoả (đường sắt)Nghĩa liè chēHSK 4Hán Việt: LIỆT XAPhổ biến #4242tàu hoả (đường sắt)Tiếng Anh: (railway) trainChữ thành phần列liè · Hán Việt: liệta line; to arrange, to classify6 nét · Xem thứ tự nét →车chē · Hán Việt: xacart, vehicle; to move in a cart4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 列车列车员liè chē yuán nhân viên tàu hỏa列车长liè chē zhǎng trưởng tàu; quản lý tàu