Từ điển › 到处到处到處 nghĩa là gìdào chùHán Việt: ĐÁO XỬkhắp nơiNghĩa dào chùHSK 2Hán Việt: ĐÁO XỬPhổ biến #2171khắp nơiTiếng Anh: everywhereChữ thành phần到dào · Hán Việt: đáoto go to, to arrive8 nét · Xem thứ tự nét →处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 到处到处可见dào chù kě jiàn phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi