券劵 nghĩa là gì
quàn
trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
Nghĩa (2 cách đọc)
quànHSK 6
- trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
- hợp đồng
- văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
- vé
- phiếu
- chứng chỉ
Tiếng Anh: bond (esp. document split in two, with each party holding one half); contract; deed (i.e. title deeds); ticket; voucher; certificate
quànHSK 6
- biến thể của 券[quan4]
Tiếng Anh: variant of 券[quan4]