Từ điển › 削职削职削職 nghĩa là gìxuē zhíHán Việt: TƯỚC CHỨCgiáng chứcNghĩa xuē zhíHán Việt: TƯỚC CHỨCgiáng chứcbị cắt chứcTiếng Anh: demotion; to have one's job cutChữ thành phần削xuē · Hán Việt: tướcto pare, to scrape, to trim9 nét · Xem thứ tự nét →职zhí · Hán Việt: chứcduty, profession; office, post11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 削职削职为民xuē zhí wéi mín giáng chức thành dân thường (thành ngữ)