Từ điển › 前方前方 nghĩa là gìqián fāngHán Việt: TIỀN PHƯƠNGphía trướcNghĩa qián fāngHSK 6Hán Việt: TIỀN PHƯƠNGphía trướcmặt trướcTiếng Anh: ahead; the frontChữ thành phần前qián · Hán Việt: tiềnin front, forward; former, preceding9 nét · Xem thứ tự nét →方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 前方前方高能qián fāng gāo néng (tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!" — cảnh báo chuẩn bị chiến đấu hoặc né tránh)