功名 nghĩa là gì
gōng míngHán Việt: CÔNG DANH
vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial)
Nghĩa
gōng míngHán Việt: CÔNG DANH
- vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial)
- cấp bậc
- thành tích
- danh tiếng
- vinh quang
Tiếng Anh: scholarly honor (in imperial exams); rank; achievement; fame; glory