Từ điển › 功德功德 nghĩa là gìgōng déHán Việt: CÔNG ĐỨCthành tựu và đức hạnhNghĩa gōng déHán Việt: CÔNG ĐỨCthành tựu và đức hạnhTiếng Anh: achievements and virtueChữ thành phần功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 功德功德圆满gōng dé yuán mǎn thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)功德无量gōng dé wú liàng công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên