Từ điển › 助手助手 nghĩa là gìzhù shǒuHán Việt: TRỢ THỦtrợ lý; người phụ táNghĩa zhù shǒuHSK 5Hán Việt: TRỢ THỦtrợ lý; người phụ táTiếng Anh: assistant; helperChữ thành phần助zhù · Hán Việt: trợto help, to aid, to assist7 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 助手助手席zhù shǒu xí ghế phụ phía trước (trong xe hơi)