Từ điển › 劫数劫数劫數 nghĩa là gìjié shùsố phận đã định (Phật giáo)Nghĩa jié shùsố phận đã định (Phật giáo)Tiếng Anh: predestined fate (Buddhism)Chữ thành phần劫jiéto take by force, to coerce; disaster; misfortune7 nét · Xem thứ tự nét →数shù · Hán Việt: sốcount, number, several13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 劫数劫数难逃jié shù nán táo Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề.