半路 nghĩa là gì
bàn lùHán Việt: BÁN LỘ
nửa đường
Nghĩa
bàn lùHSK 7Hán Việt: BÁN LỘ
- nửa đường
- giữa chừng
- trên đường
Tiếng Anh: halfway; midway; on the way
Chữ thành phần
Từ ghép với 半路
- 半路出家bàn lù - chū jiā nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác
- 半路杀出个程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch; người mà sự có mặt bị coi là khó chịu
- 半路杀出的程咬金bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]