华侨華僑 nghĩa là gì
Huá qiáoHán Việt: HOA QUỀU
Hoa kiều
Nghĩa
Huá qiáoHSK 7Hán Việt: HOA QUỀU
- Hoa kiều
- người Hoa hải ngoại
- (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc
- LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Tiếng Anh: overseas Chinese; (in a restricted sense) Chinese emigrant who still retains Chinese nationality; CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]