单身單身 nghĩa là gì
dān shēnHán Việt: ĐƠN THÂN
chưa kết hôn; độc thân
Nghĩa
dān shēnHSK 7Hán Việt: ĐƠN THÂNPhổ biến #2710
- chưa kết hôn; độc thân
- một mình
Tiếng Anh: unmarried; single; alone
Chữ thành phần
Từ ghép với 单身
- 单身汪dān shēn wāng (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)
- 单身汉dān shēn hàn người độc thân; đàn ông chưa kết hôn
- 单身狗dān shēn gǒu (tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)
- 单身贵族dān shēn guì zú nghĩa bóng: người chưa kết hôn; người độc thân (đặc biệt là người có tài chính dư dả)