发出發出 nghĩa là gì
fā chūHán Việt: PHÁT XUẤT
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
Nghĩa
fā chūHSK 3Hán Việt: PHÁT XUẤTPhổ biến #1978
- ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
- phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
Tiếng Anh: to issue (an order, decree etc); to send out; to dispatch; to produce (a sound); to let out (a laugh)