Từ điển › 只要只要 nghĩa là gìzhǐ yàoHán Việt: CHỈ YẾUchỉ cầnNghĩa zhǐ yàoHSK 2Hán Việt: CHỈ YẾUPhổ biến #452chỉ cầnmiễn làTiếng Anh: so long as; provided; ifChữ thành phần只zhī · Hán Việt: chỉonly, merely, just5 nét · Xem thứ tự nét →要yào · Hán Việt: yếuessential, necessary; to ask for; to coerce; to demand9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 只要只要功夫深,铁杵磨成针zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành chăm chỉ