Từ điển › 召集召集 nghĩa là gìzhào jíHán Việt: CHỊU TẬPtriệu tập; kêu gọiNghĩa zhào jíHSK 7Hán Việt: CHỊU TẬPtriệu tập; kêu gọiTiếng Anh: to convene; to call togetherChữ thành phần召zhào · Hán Việt: chịuimperial decree; to summon, to call, to beckon5 nét · Xem thứ tự nét →集jí · Hán Việt: tậpto gather, to collect; set, collection12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 召集召集人zhào jí rén người triệu tập