Từ điển › 台上台上臺上 nghĩa là gìtái shàngHán Việt: THAI THƯỢNGtrên sân khấuNghĩa tái shàngHSK 4Hán Việt: THAI THƯỢNGPhổ biến #4897trên sân khấuTiếng Anh: on stageChữ thành phần台tái · Hán Việt: thaiplatform; unit; term of address5 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 台上台上一分钟,台下十年功tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōng mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)