司法 nghĩa là gì
sī fǎHán Việt: TI PHÁP
tư pháp
Nghĩa
sī fǎHSK 7Hán Việt: TI PHÁPPhổ biến #3845
- tư pháp
- (hệ thống thực thi) công lý
Tiếng Anh: judicial; (administration of) justice
Chữ thành phần
Từ ghép với 司法
- 司法官sī fǎ guān (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên
- 司法权sī fǎ quán quyền tài phán
- 司法部Sī fǎ bù Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)
- 司法院Sī fǎ yuàn Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
- 司法人员sī fǎ rén yuán cán bộ tư pháp
- 司法机关sī fǎ jī guān cơ quan tư pháp