吃亏吃虧 nghĩa là gì
chī kuīHán Việt: KHẬT KHUYA
bị thua lỗ
Nghĩa
chī kuīHSK 7Hán Việt: KHẬT KHUYA
- bị thua lỗ
- gặp chuyện không may
- bị thiệt
- thua thiệt
- bị bất lợi
- không may
Tiếng Anh: to suffer losses; to come to grief; to lose out; to get the worst of it; to be at a disadvantage; unfortunately