合作 nghĩa là gì
hé zuòHán Việt: HỢP TÁC
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
Nghĩa
hé zuòHSK 3Hán Việt: HỢP TÁCPhổ biến #668
- hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
Tiếng Anh: to cooperate; to collaborate; to work together
Chữ thành phần
Từ ghép với 合作
- 合作社hé zuò shè hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v.
- 合作化hé zuò huà tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)
- 合作市Hé zuò shì Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
- 合作方hé zuò fāng đối tác (kinh doanh)
- 合作者hé zuò zhě đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
- 合作伙伴hé zuò huǒ bàn