合理 nghĩa là gì
hé lǐHán Việt: HỢP LÍ
hợp lý; có lý; công bằng
Nghĩa
hé lǐHSK 3Hán Việt: HỢP LÍPhổ biến #1935
- hợp lý; có lý; công bằng
Tiếng Anh: rational; reasonable; sensible; fair
hé lǐHán Việt: HỢP LÍ
hợp lý; có lý; công bằng
Tiếng Anh: rational; reasonable; sensible; fair