Từ điển › 同情同情 nghĩa là gìtóng qíngHán Việt: ĐỒNG TÌNHđồng cảmNghĩa tóng qíngHSK 4Hán Việt: ĐỒNG TÌNHPhổ biến #4665đồng cảmvới sự đồng cảmTiếng Anh: to sympathize with; sympathyChữ thành phần同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →情qíng · Hán Việt: tìnhemotion, feeling, sentiment11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 同情同情者tóng qíng zhě người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành