Từ điển › 名利名利 nghĩa là gìmíng lìHán Việt: DANH LỢIdanh tiếng và lợi lộcNghĩa míng lìHSK 7Hán Việt: DANH LỢIdanh tiếng và lợi lộcTiếng Anh: fame and profitChữ thành phần名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 名利名利场Míng lì chǎng Vanity Fair (tựa tiểu thuyết và tạp chí)名利双收míng lì shuāng shōu cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); cả đức hạnh và phần thưởng