吐槽 nghĩa là gì
tǔ cáo · tù cáoHán Việt: THỔ TÀU
(coll.) to complain humorously; to gripe about (sth) in a teasing way
Nghĩa (2 cách đọc)
tǔ cáoHán Việt: THỔ TÀU
Tiếng Anh: (coll.) to complain humorously; to gripe about (sth) in a teasing way; also pr. [tu4cao2]
tù cáoHán Việt: THỔ TÀU
- (tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng
- cũng đọc là [tu3 cao2]