呢喃 nghĩa là gì
ní nánHán Việt: NÀI NÔM
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo
Nghĩa
ní nánHán Việt: NÀI NÔM
- (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo
- thì thầm
- lẩm bẩm
Tiếng Anh: (onom.) twittering of birds; whispering; murmuring
ní nánHán Việt: NÀI NÔM
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo
Tiếng Anh: (onom.) twittering of birds; whispering; murmuring