命名 nghĩa là gì
mìng míngHán Việt: MỆNH DANH
đặt tên
Nghĩa
mìng míngHSK 7Hán Việt: MỆNH DANH
- đặt tên
- phong tên
- rửa tội
- chỉ định
- được đặt theo
- tên gọi
Tiếng Anh: to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming
mìng míngHán Việt: MỆNH DANH
đặt tên
Tiếng Anh: to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming