Từ điển › 命途命途 nghĩa là gìmìng túHán Việt: MỆNH ĐỒcon đường đờiNghĩa mìng túHán Việt: MỆNH ĐỒcon đường đờisố phậnTiếng Anh: the course of one's life; one's fateChữ thành phần命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 命途命途坎坷mìng tú kǎn kě cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời命途多舛mìng tú duō chuǎn gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)