Từ điển › 和睦和睦 nghĩa là gìhé mùHán Việt: HOÀ MỤCquan hệ hòa bìnhNghĩa hé mùHSK 7Hán Việt: HOÀ MỤCquan hệ hòa bìnhhài hòaTiếng Anh: peaceful relations; harmoniousChữ thành phần和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →睦mù · Hán Việt: mụcamiable, friendly, peaceful13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 和睦和睦相处hé mù xiāng chǔ sống hòa hợp; hòa thuận với nhau