围城圍城 nghĩa là gì
Wéi chéng · wéi chéngHán Việt: VÈ THÀNH
Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình
Nghĩa (2 cách đọc)
Wéi chéngHán Việt: VÈ THÀNH
- Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình
Tiếng Anh: Fortress Besieged, 1947 novel by Qian Zhongshu 錢鍾書|钱钟书[Qian2 Zhong1 shu1], filmed as a TV serial
wéi chéngHán Việt: VÈ THÀNH
- bao vây
- thành phố bị vây hãm
Tiếng Anh: siege; besieged city