圈内圈內 nghĩa là gì
quān nèiHán Việt: KHUYÊN NỘI
trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz
Nghĩa
quān nèiHán Việt: KHUYÊN NỘI
- trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz
Tiếng Anh: among insiders; within the community (of publishers, cyclists or cosplayers etc); (esp.) in show business circles