土地 nghĩa là gì
tǔ dì · tǔ diHán Việt: THỔ ĐỊA
đất
Nghĩa (2 cách đọc)
tǔ dìHSK 4Hán Việt: THỔ ĐỊAPhổ biến #1563
- đất
- đất đai
- lãnh thổ
- LT:片[pian4],塊|块[kuai4]
Tiếng Anh: land; soil; territory; CL:片[pian4],塊|块[kuai4]
tǔ diHSK 4Hán Việt: THỔ ĐỊAPhổ biến #1563
- thổ địa
- thần linh địa phương
Tiếng Anh: local god; genius loci
Chữ thành phần
Từ ghép với 土地
- 土地公Tǔ dì Gōng Tudi Gong, vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
- 土地神Tǔ dì Shén vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公|土地公[Tu3 di4 Gong1])
- 土地改革tǔ dì gǎi gé cải cách ruộng đất
- 土地资源tǔ dì zī yuán tài nguyên đất đai
- 土地利用规划tǔ dì lì yòng guī huà quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)