在位 nghĩa là gì
zài wèiHán Việt: TẠI VỊ
trị vì
Nghĩa
zài wèiHán Việt: TẠI VỊ
- trị vì
- đang tại vị (quốc vương)
Tiếng Anh: to be on the throne; to reign; to hold a particular leadership position
zài wèiHán Việt: TẠI VỊ
trị vì
Tiếng Anh: to be on the throne; to reign; to hold a particular leadership position