Từ điển › 均衡均衡 nghĩa là gìjūn héngbằng nhauNghĩa jūn héngHSK 7bằng nhaucân bằnghài hòatrạng thái cân bằngTiếng Anh: equal; balanced; harmony; equilibriumChữ thành phần均jūn · Hán Việt: quânequal, even, fair; level, uniform; also, too7 nét · Xem thứ tự nét →衡héngto measure, to weigh; to consider, to judge16 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 均衡均衡器jūn héng qì bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)