Từ điển › 坦然坦然 nghĩa là gìtǎn ránHán Việt: ĐẤT NHIÊNbình tĩnhNghĩa tǎn ránHSK 7Hán Việt: ĐẤT NHIÊNbình tĩnhkhông bối rốiTiếng Anh: calm; undisturbedChữ thành phần坦tǎn · Hán Việt: đấtflat, level, smooth; candid, open8 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 坦然坦然无惧tǎn rán wú jù giữ bình tĩnh và không khiếp sợ