Từ điển › 处世处世處世 nghĩa là gìchǔ shìHán Việt: XỬ THẾcư xử trong xã hộiNghĩa chǔ shìHán Việt: XỬ THẾcư xử trong xã hộiTiếng Anh: to conduct oneself in societyChữ thành phần处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 处世处世之道chǔ shì zhī dào cách sống; thái độ; phương châm hoạt động处世原则chǔ shì yuán zé châm ngôn; nguyên tắc của một người